Cờ Tổ quốc

Việt Nam mến yêu

MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Ảnh ngẫu nhiên

10a_sam_son.flv Love_is_blue9.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg CHUC_MUNG_83_.swf 83a1.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Cmnammoi2013.swf Mot_Coi_Di_Ve__Trinh_Cong_Son.mp3 Ve_day_nghe_em_co_loi.swf Xe_hoa.gif Sntrungkien.swf 2011_chuan.swf 20_10_III.swf Thiep_20102012.swf Dem_trung_thu_1.swf Nam_quoc_son_ha__Ly_Thuong_Kiet1.swf Con_thuong_nhau_ve_buon_ma_thuot.swf

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • DU LỊCH BỐN PHƯƠNG

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    HOA MAI

    THỎ HỌC VI TÍNH

    Báo mới

    ĐỀ KT ĐẠI 9 - T20

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Xuân Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:10' 16-02-2012
    Dung lượng: 135.0 KB
    Số lượt tải: 30
    Số lượt thích: 0 người
    Tiêt 20 - KIỂM TRA 1 CHƯƠNG I – ĐẠI SỐ - LỚP 9
    I. Ma trận đề kiểm tra
    Cấp độ

    Tên
    Chủ đề

    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
     Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TN
    KQ
    TL
    TN
    KQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    Chủ đề 1
    Khái niệm căn bậc hai

    - Xác định điều kiện có nghĩa của căn bậc hai.
    - Vận dụng hằng đẳng thức  để rút gọn biểu thức. Tìm x
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    C5-1
    1
    10%
    
    C3-1
    0,5
    5%
    C6ab-2
    2
    20%
    
    
    
    
    4
    3,5
    35%
    
    Chủ đề 2:
    Các phép tính và các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai.
    - Nhân, chia căn thức bậc hai. Căn bậc ba. Khai phương một tích, một thương
    Trục căn thức ở mẫu.
    - Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai.Rút gọn biểu thức
    - Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai . Tính giá trị biểu thức
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    C1,2 -2
    1
    10%
    C7a-1
    1
    10%
    C4 -1
    0,5
    5%
    
    
    C7c – 2
    2
    20%
    
    C8 -1
    1
    10%
    7
    5,5
    55%
    
    Chủ đề 3: Căn bậc ba
    
    Tính giá trị biểu có căn bậc ba
    
    
    
    
    
    
    
    
    C7b-1
    1
    10%
    
    
    
    
    1
    1
    10%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    4
    3
    30%
    5
    4
    40%
    3
    3
    30%
    12
    10
    100%
    
    II. ĐỀ BÀI:
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
    Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:
    Câu1: Kết quả khai phương biểu thức  là:
    A. 60 B. 61 C. 62 D. 63
    Câu 2: Kết quả phép tính :  là:
    A. 10 B. 15 C. 20 D. 5
    Câu3: Kết quả rút gọn biểu thức là:
    A. 5 B. 2 C. 6 D. 
    Câu4: Kết quả trục căn thức ở mẫu biểu thức  là:
    A.  B.  C. 2 D. 
    Câu5: Cho biểu thức: M = 
    Điền điều kiện xác định của biểu thức M là:
    A. x > 0 B. x ( 0 và x ( 4 C. x ( 0.

    Phần II. Tự luận: (7 điểm)
    Câu 6: Tìm x biết: (2 điểm)
     = 5.
    Câu 7: Thực hiện phép tính: (4 điểm)
    a) 
    b) 
    b) với a ( 0 ; b ( 0 ; a ( b.
    Câu 8: Tính giá trị của biểu thức: (1 điểm)
    

    III. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:
    Phần I. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    
    Đáp án
    D
    A
    C
    B
    B
    
    Điểm
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    0,5đ
    1đ
    
    Phần II. Tự luận: (7 điểm)
    Câu
    Nội dung
    Điểm
    
    6
    b) = 5 ( |2x + 3| = 5
    Nếu   2x + 3 = 5 ( 2x = 2 ( x = 1 (TM) Nếu  2x + 3 = - 5 ( 2x = - 8 ( x = - 4 (TM)
    Vậy phương trình có hai nghiệm là: x1 = 1 ; x2 = - 4.
    

    1điểm

    1điểm


    
    7
    a) 
    =
    = =
    =
    
    0,5


    0,5
    
    
    b) 
    1điểm
    
    
    c)  với a ( 0 ; b ( 0 ; a ( b.
    = 
    = 
    = 
    = . (a ( 0 ; b ( 0 ; a ( b).
    


    0,5


    0,5

    0,5

    0,5
    
    8
     = 
    == = 4
    0,
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO NGÀY MỚI