Cờ Tổ quốc

Việt Nam mến yêu

MỜI KHÁCH DÙNG TRÀ

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Ảnh ngẫu nhiên

10a_sam_son.flv Love_is_blue9.swf Earth_hour_is_not_turn_off_lights_and_burn_candles.jpg CHUC_MUNG_83_.swf 83a1.swf Chucmungnammoi2013_ngayxuanlongphuongxumvay.swf Cmnammoi2013.swf Mot_Coi_Di_Ve__Trinh_Cong_Son.mp3 Ve_day_nghe_em_co_loi.swf Xe_hoa.gif Sntrungkien.swf 2011_chuan.swf 20_10_III.swf Thiep_20102012.swf Dem_trung_thu_1.swf Nam_quoc_son_ha__Ly_Thuong_Kiet1.swf Con_thuong_nhau_ve_buon_ma_thuot.swf

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • DU LỊCH BỐN PHƯƠNG

    Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    HOA MAI

    THỎ HỌC VI TÍNH

    Báo mới

    ĐỀ KT ĐẠI 9 - T49

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Thị Xuân Bình (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:12' 16-02-2012
    Dung lượng: 146.5 KB
    Số lượt tải: 44
    Số lượt thích: 0 người
    TIẾT 49 - KIỂM TRA CHƯƠNG III - MÔN ĐẠI SỐ - LỚP 9

    I. Ma trận đề kiểm tra
    Cấp độ

    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
    1. Phương trình, hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    Nhận biết được PT, HPT bậc nhất hai ẩn
    Biết được số nghiệm của PT, hệ PT bậc nhất hai ẩn
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    C1 - 1
    0,5
    5%
    
    C3,2 -2
    1
    10%
    
    
    
    
    
    3
    1,5
    15%
    
    2. Cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
    
    Biết giải HPT bậc nhất hai ẩn. Vận dụng cách giải hệ PT bậc nhất hai ẩn để giải hệ PT
    
    Tìm được tham số m để cặp số (x0;y0) thoả mãn đk cho trước
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    C1 -1
    0,5
    5%
    C7ab - 2
    2
    20%
    
    
    
    C9 -1
    1
    10%
    4
    3,5
    35%
    
    3. Đồ thị phương trình bậc nhất hai ẩn
    Biết kiểm tra nghiệm của HPT bậc nhất hai ẩn. Biết tìm nghiệm của HPT bằng đồ thị
    
    
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    C4,6 -2
    1
    10%
    
    
    
    

    
    
    
    2
    1
    10%
    
    4. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
    
    
    Vận dụng cách giải bài toán bằng cách lập HPT để tìm nghiệm của hệ PT
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    
    
    
    
    
    C8 -1
    4
    40%
    
    
    1
    4
    40%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    3
    1,5
    15%
    5
    3,5
    35%
    2
    5
    50%
    10
    10
    100%
    
    II.ĐỀ BÀI
    Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
    Khoanh tròn chữ cái đứng trước kết quả đúng:
    Câu 1: Phương trình nào sau đây không là phương trình bậc nhất hai ẩn ?
    A. x - 3y = 5 B. 0x – 4y = 7 C. - x + 0y = 0 D. 2x2 – y = 1
    Câu 2: Cặp số (1; 3) là nghiệm của phương trình nào sau đây ?
    A. 3x – y = -3 B. 3x – 2y = 3 C. 0x + 4y = 12 D. 0x – 3y = 0
    Câu 3: Cho hệ phương trình: (I) Số nghiệm của hệ (I) là:
    A. Vô nghiệm. B. Có một nghiệm duy nhất. C. Có vô số nghiệm.

    Câu 4: Tập nghiệm của phương trình 2x – 0y = 5 được biểu diễn bởi các đường thẳng: A. y = 2x – 5 B. y =  C. y = 5 – 2x D. x =  .
    Câu 5: Hai đường thẳng y = ( k+1 ) x + 3 và y = (3 – 2k) x + 1 song song khi
    A. k = 0 B. k =  C. k =  D. k = 
    Câu 6: Cặp số ( 2 ; 1 ) là một nghiệm của phương trình nào sau đây:
    A. x + y = 4 B. 2x + y = 5 C. 2x + y = 3 D. x + 2y = 3
    Phần II: Tự luận (7 điểm)
    Câu 7: (2 điểm)Giải hệ phương trình sau: a)  b) 
    Câu 8 Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình: (4 điểm)
    Hai địa điểm A và B cách nhau 32 km. Cùng một lúc xe máy khởi hành từ A đến B, một xe đạp khởi hành từ B về A sau 48 phút thì gặp nhau. Tính vận tốc của mỗi xe, biết vận tốc của xe máy nhanh hơn vận tốc của xe đạp 16km/giờ.
    Câu 9: (1 điểm) Cho hệ phương trình :  ( I )
    Xác định giá trị của m để nghiệm ( x0 ; y0) của hệ phương trình (I)
    thỏa mãn x0 + y0 = 1

    III. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    Phần I: Trắc nghiệm khách quan(3 điểm)
    Câu
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    
     
    Gửi ý kiến

    CHÀO NGÀY MỚI