HÌNH 9 - KÌ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Xuân Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:16' 04-01-2011
Dung lượng: 601.3 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Xuân Bình (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:16' 04-01-2011
Dung lượng: 601.3 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
Soạn:20/08/2010
Giảng:
Chương I: hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tiết 1: §1 - một số hệ thức về cạnh
Và đường cao trong tam giác vuông
A. mục tiêu:
- Kiến thức: Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong H1.
Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab` , c2 = ac` , h2 = b`c` , ah = bc và dưới sự dẫn dắt của GV.
- Kĩ năng : Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Thước thẳng, bảng phụ.
- Học sinh : Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
C. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: 9A.......................................................................................
9B........................................................................................
2.Vào bài:
- Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng ở hình vẽ.
- Từ các cặp tam giác vuông đồng dạng đó ta có các hệ thức tương ứng, đó là nội dung bài hôm nay.
3.Bài mới:
Hoạt động của gv
- GV đưa ra định lí 1, hướng dẫn HS chứng minh bằng "Phân tích đi lên" để tìm ra cần c/m (AHC (ABC ;
(BAC và (AHB (CAB.
b2 = ab` ( = ( (
( ( AHC (BAC.
- GV trình bày chứng minh định lí này.
- Để chứng minh định lí Pytago
( GV cho HS quan sát hình và nhận xét được a = b` + c` rồi cho
HS tính b2 + c2 .
Sau đó GV lưu ý HS: Có thể coi đây là 1 cách chứng minh khác của định lí Pytago.
Hoạt động của hs
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và
hình chiếu của nó trên cạnh huyền
* Định lí 1:SGK/ tr65
Chứng minh:
Xét hai tam giác vuông AHC và BAC có:
Góc C chung nên (AHC (BAC.
( ( AC2 = BC.HC
hay b2 = a. b`
Tương tự có: c2 = a. c`.
VD1: (Định lí Pytago).
Trong tam giác vuông ABC, cạnh huyền a = b` + c`. do đó :
b2 + c2 = ab` + ac` = a(b` + c`) = a.a = a2.
- GV giới thiệu định lí 2, yêu cầu HS đưa ra hệ thức.
- GV cho HS làm ?1.
- GV hướng dẫn: Bắt đầu từ kết luận, dùng "phân tích đi lên" để XĐ được cần chứng minh 2 tam giác vuông nào đồng dạng. Từ đó HS thấy được yêu cầu chứng minh (AHB (CHA là hợp lí.
- Yêu cầu HS làm VD2/SGK tr66
(Bảng phụ).
2. Một số hệ thức liên quan đến đường cao:
* Định lí 2:SGK/tr65
h2 = b`c`.
?1. (AHB (CHA vì :
= (cùng phụ với
Do đó: suy ra
AH2 = HB. HC hay h2 = b`c`.
Củng cố:
- Cho HS làm bài tập 1,2 SGK/tr68(dùng phiếu học tập in sẵn).
Bài tập 1- SGK/ tr68
Tính x ,y trong các hình vẽ
H4.a) x + y = = 10.
62 = x(x + y) ( x = = 3,6.
y = 10 - 3,6 = 6,4.
H4.b) 122 = x. 20 ( x = = 7,2.
(
Giảng:
Chương I: hệ thức lượng trong tam giác vuông
Tiết 1: §1 - một số hệ thức về cạnh
Và đường cao trong tam giác vuông
A. mục tiêu:
- Kiến thức: Nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong H1.
Biết thiết lập các hệ thức b2 = ab` , c2 = ac` , h2 = b`c` , ah = bc và dưới sự dẫn dắt của GV.
- Kĩ năng : Vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
- Thái độ : Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.
B. Chuẩn bị của GV và HS:
- Giáo viên : Thước thẳng, bảng phụ.
- Học sinh : Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
C. Tiến trình dạy học:
1. Tổ chức: 9A.......................................................................................
9B........................................................................................
2.Vào bài:
- Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng ở hình vẽ.
- Từ các cặp tam giác vuông đồng dạng đó ta có các hệ thức tương ứng, đó là nội dung bài hôm nay.
3.Bài mới:
Hoạt động của gv
- GV đưa ra định lí 1, hướng dẫn HS chứng minh bằng "Phân tích đi lên" để tìm ra cần c/m (AHC (ABC ;
(BAC và (AHB (CAB.
b2 = ab` ( = ( (
( ( AHC (BAC.
- GV trình bày chứng minh định lí này.
- Để chứng minh định lí Pytago
( GV cho HS quan sát hình và nhận xét được a = b` + c` rồi cho
HS tính b2 + c2 .
Sau đó GV lưu ý HS: Có thể coi đây là 1 cách chứng minh khác của định lí Pytago.
Hoạt động của hs
1. Hệ thức giữa cạnh góc vuông và
hình chiếu của nó trên cạnh huyền
* Định lí 1:SGK/ tr65
Chứng minh:
Xét hai tam giác vuông AHC và BAC có:
Góc C chung nên (AHC (BAC.
( ( AC2 = BC.HC
hay b2 = a. b`
Tương tự có: c2 = a. c`.
VD1: (Định lí Pytago).
Trong tam giác vuông ABC, cạnh huyền a = b` + c`. do đó :
b2 + c2 = ab` + ac` = a(b` + c`) = a.a = a2.
- GV giới thiệu định lí 2, yêu cầu HS đưa ra hệ thức.
- GV cho HS làm ?1.
- GV hướng dẫn: Bắt đầu từ kết luận, dùng "phân tích đi lên" để XĐ được cần chứng minh 2 tam giác vuông nào đồng dạng. Từ đó HS thấy được yêu cầu chứng minh (AHB (CHA là hợp lí.
- Yêu cầu HS làm VD2/SGK tr66
(Bảng phụ).
2. Một số hệ thức liên quan đến đường cao:
* Định lí 2:SGK/tr65
h2 = b`c`.
?1. (AHB (CHA vì :
= (cùng phụ với
Do đó: suy ra
AH2 = HB. HC hay h2 = b`c`.
Củng cố:
- Cho HS làm bài tập 1,2 SGK/tr68(dùng phiếu học tập in sẵn).
Bài tập 1- SGK/ tr68
Tính x ,y trong các hình vẽ
H4.a) x + y = = 10.
62 = x(x + y) ( x = = 3,6.
y = 10 - 3,6 = 6,4.
H4.b) 122 = x. 20 ( x = = 7,2.
(
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất